Cờ lê 2 đầu vòng bộ TM – Top Kogyo

100 

Thương hiệu: Top Kogyo

Xuất xứ: Nhật Bản

Giao hàng: Toàn quốc

Liên hệ hotline hoặc zalo để đặt hàng

Brand

Top Kogyo

Mã sản phẩm

TM-10×12

,

TM-10×13

,

TM-11×13

,

TM-12×14

,

TM-13×17

,

TM-14×15

,

TM-14×17

,

TM-16×18

,

TM-17×19

,

TM-17×21

,

TM-19×21

,

TM-19×22

,

TM-19×24

,

TM-21×23

,

TM-21×26

,

TM-22×24

,

TM-23×26

,

TM-24×27

,

TM-24×30

,

TM-26×29

,

TM-26×32

,

TM-27×30

,

TM-27×32

,

TM-29×32

,

TM-30×32

,

TM-32×35

,

TM-32×36

,

TM-35×41

,

TM-36×41

,

TM-5.5×7

,

TM-6×7

,

TM-8×10

,

TM-8×9

Size and packaging guidelines

Fermentum scelerisque hendrerit parturient nullam enim lobortis litora parturient dictumst.

Potenti a quisque tincidunt venenatis adipiscing parturient fermentum nisl tincidunt amentu.

Scelerisque conubia lobortis a condimentum ad eleifend dui integer maecenas habitant nostra.

Specification Chair Armchair Sofas
Height 37" 42" 42"
Width 26.5" 32.5" 142"
Depth 19.5" 22.5" 24.5"
Assembly Required No No Yes
Packaging Type Box Box Box
Package Weight 55 lbs. 64 lbs. 180 lbs.
Packaging Dimensions 27" x 26" x 39" 45" x 35" x 24" 46" x 142" x 25"
0 People watching this product now!
Mã sản phẩm: Cờ lê 2 đầu vòng bộ TM Danh mục: , ,
Mô tả

Cờ lê 2 đầu vòng bộ TM – Top Kogyo là dòng sản phẩm chất lượng cao đến từ Top Kogyo (Nhật Bản), được thiết kế chuyên dụng cho các công việc siết chặt và tháo lỏng bu lông, đai ốc một cách nhanh chóng và chính xác. Sản phẩm được chế tạo từ thép hợp kim cao cấp, có độ cứng cao, khả năng chịu lực tốt và chống mài mòn hiệu quả, giúp tăng độ bền và đảm bảo hiệu suất làm việc ổn định trong thời gian dài. Cùng Đức Phong Store tìm hiểu chi tiết dưới đây nhé!

Mô tả sản phẩm cờ lê 2 đầu vòng bộ TM

Cờ lê 2 đầu vòng bộ TM – Top Kogyo – Dụng cụ cầm tay

Mô tả sản phẩm cờ lê 2 đầu vòng bộ TM

Cờ lê 2 đầu vòng bộ TM của Top Kogyo là dòng dụng cụ chuyên dụng, được sản xuất theo tiêu chuẩn Nhật Bản, đảm bảo chất lượng cao, độ chính xác và độ bền vượt trội. Sản phẩm được thiết kế để hỗ trợ siết chặt và tháo lỏng bu lông, đai ốc một cách nhanh chóng và hiệu quả, giúp tối ưu hóa quá trình làm việc trong các ngành sửa chữa, bảo trì và lắp ráp cơ khí.

Chất liệu cao cấp, độ bền vượt trội

Sản phẩm được chế tạo từ thép hợp kim đặc biệt, có độ cứng cao, khả năng chịu lực tốt và chống mài mòn hiệu quả. Quá trình xử lý nhiệt hiện đại giúp sản phẩm có tuổi thọ cao, đảm bảo không bị cong vênh hay biến dạng khi sử dụng trong điều kiện làm việc khắc nghiệt. Lớp phủ chống gỉ sét giúp bảo vệ bề mặt, duy trì độ sáng bóng và kéo dài thời gian sử dụng.

Thiết kế 2 đầu vòng chuyên dụng

  • Hai đầu vòng có kích thước khác nhau, giúp thao tác linh hoạt trên nhiều loại đai ốc, bu lông mà không cần thay đổi dụng cụ.

  • Thiết kế ôm sát đai ốc, giúp tăng lực siết, hạn chế trượt và giảm thiểu nguy cơ làm tròn đầu bu lông.

  • Góc nghiêng tiêu chuẩn, hỗ trợ thao tác dễ dàng ngay cả trong không gian hẹp.

  • Kiểu dáng thon gọn, nhẹ nhàng, giúp người dùng cầm nắm chắc chắn, thoải mái khi làm việc trong thời gian dài.

Ứng dụng thực tế

Cờ lê 2 đầu vòng bộ TM của Top Kogyo là công cụ không thể thiếu trong nhiều lĩnh vực, bao gồm:

  • Sửa chữa, bảo trì ô tô, xe máy tại các xưởng dịch vụ và gara chuyên nghiệp.

  • Lắp ráp và chế tạo cơ khí trong các nhà máy sản xuất công nghiệp.

  • Bảo trì máy móc, thiết bị, giúp thao tác nhanh chóng và chính xác.

Ưu điểm của cờ lê 2 đầu vòng bộ TM – Top Kogyo

  • Chất lượng Nhật Bản, đảm bảo độ chính xác và độ bền cao.

  • Thiết kế 2 đầu vòng chắc chắn, giúp tăng độ bám với bu lông, đai ốc.

  • Chất liệu cao cấp, chống gỉ sét, chịu lực tốt, đảm bảo tuổi thọ lâu dài.

  • Dễ dàng sử dụng, phù hợp với nhiều ngành nghề và ứng dụng thực tế.

Với những ưu điểm vượt trội, cờ lê 2 đầu vòng bộ TM – Top Kogyo là sự lựa chọn hoàn hảo cho thợ sửa chữa, kỹ sư cơ khí và các chuyên gia bảo trì máy móc, giúp nâng cao hiệu suất làm việc và đảm bảo thao tác nhanh chóng, chính xác.

Thông số kỹ thuật

Item No. JANcode List Price(¥) Nominal Diameter(mm) Length(mm) Weight(g) Inner Box(Pcs)
TM-5.5×7 673497 1,900 5.5×7 129 25 12
TM-6×7 673503 1,900 6×7 129 25 12
TM-8×9 673268 1,900 8×9 166 55 12
TM-8×10 670595 1,900 8×10 166 55 12
TM-10×12 670670 1,900 10×12 189 75 12
TM-10×13 673695 1,950 10×13 193 75 12
TM-11×13 670755 1,950 11×13 194 75 12
TM-12×14 670830 2,000 12×14 215 100 12
TM-13×17 670915 2,250 13×17 242 160 12
TM-14×15 673428 2,250 14×15 226 130 12
TM-14×17 671059 2,250 14×17 242 160 12
TM-16×18 671097 2,550 16×18 274 205 12
TM-17×19 671134 2,550 17×19 274 195 12
TM-17×21 671219 3,100 17×21 288 255 6
TM-19×21 671301 3,300 19×21 310 280 6
TM-19×22 671486 3,300 19×22 310 270 6
TM-19×24 671561 3,550 19×24 317 285 6
TM-21×23 671646 3,950 21×23 319 340 6
TM-22×24 671721 4,150 22×24 319 345 6
TM-21×26 671806 4,450 21×26 340 400 6
TM-23×26 671998 4,550 23×26 357 435 6
TM-24×27 672025 4,600 24×27 357 440 6
TM-24×30 672100 5,300 24×30 384 550 6
TM-26×29 672889 5,850 26×29 386 625 6
TM-26×32 672292 6,650 26×32 399 660 6
TM-27×30 672377 6,750 27×30 386 630 6
TM-27×32 673770 7,200 27×32 399 650 6
TM-29×32 672964 7,350 29×32 401 675 6
TM-30×32 672452 7,800 30×32 401 680 6
TM-32×35 672537 9,200 32×35 425 880 6
TM-32×36 673343 9,200 32×36 425 860 6
TM-35×41 672612 12,350 35×41 462 1,100 6
TM-36×41 673183 12,350 36×41 462 1,100 6

Thông số khác

Item No. Outside Dimension(mm) Head Thickness(mm) Handle
T(mm)
Torque(N・m) Inner Package
(mm)
smaller bigger smaller Bigger Smaller Bigger HxW
TM-5.5×7 11.3 12.4 5.5 6.0 3.5 14.7 25.0
TM-6×7 11.3 12.4 5.5 6.0 3.5 18.0 25.0
TM-8×9 13.6 15.5 6.0 6.5 4.0 31.0 47.0
TM-8×10 13.6 15.5 6.0 6.5 4.0 31.0 62.0
TM-10×12 16.5 19.4 7.0 8.0 4.5 62.0 103.0
TM-10×13 16.5 20.7 7.0 8.5 5.0 62.0 124.0
TM-11×13 17.5 20.7 7.5 9.0 5.0 82.0 124.0
TM-12×14 19.4 >22.1 8.0 10.0 5.5 103.0 165.0
TM-13×17 22.0 26.1 9.0 9.5 6.0 124.0 268.0
TM-14×15 22.1 23.5 9.0 10.0 5.5 165.0 196.0
TM-14×17 22.1 26.1 9.0 11.0 6.0 165.0 268.0
TM-17×19 26.1 29.0 10.0 12.0 6.5 268.0 330.0
TM-17×21 26.1 31.8 10.0 12.0 7.0 260.0 402.0
TM-19×21 29.0 32.5 11.0 12.0 7.0 330.0 402.0
TM-19×22 29.0 33.0 11.0 13.0 7.0 330.0 443.0
TM-19×24 29.0 36.3 11.0 13.0 7.0 330.0 494.0
TM-21×23 32.5 35.5 12.0 13.0 7.5 402.0 474.0
TM-22×24 33.0 36.3 12.0 14.0 7.5 443.0 494.0
TM-21×26 31.7 38.5 12.0 15.0 8.0 402.0 608.0
TM-23×26 35.5 38.8 13.0 15.0 8.0 474.0 608.0
TM-24×27 36.2 40.0 13.0 17.0 8.0 494.0 618.0
TM-24×30 36.2 44.8 13.0 17.0 8.5 494.0 779.0
TM-26×29 39.5 44.8 15.0 18.0 8.5 608.0 706.0
TM-26×32 38.8 47.5 15.0 17.0 8.5 608.0 890.0
TM-27×30 40.0 44.8 15.0 18.0 8.5 618.0 779.0
TM-27×32 39.8 47.5 15.0 18.0 8.5 618.0 890.0
TM-29×32 44.6 47.5 17.0 18.0 9.0 706.0 890.0
TM-30×32 44.6 47.5 17.0 18.0 9.0 779.0 890.0
TM-32×35 47.5 53.9 18.0 18.0 9.0 890.0 1,030.0
TM-32×36 47.5 53.9 18.0 18.0 9.0 890.0 1,098.0
TM-35×41 53.8 60.7 18.0 18.0 10.0 1,030.0 1,118.0
TM-36×41 53.8 60.7 18.0 18.0 10.0 1,098.0 1,118.0

>>>Xem thêm sản phẩm khác

Bộ cờ lê 2 đầu miệng LI – Top Kogyo

Mỏ lết thường miệng rộng HM-25M – Top Kogyo

Chính sách bán hàng tại Đức Phong Store

– Khách hàng mua hàng với số lượng lớn sẽ được áp dụng mức giá đặc biệt

– Miễn phí giao hàng với đơn đặt hàng từ 8 triệu trở lên

– Tất cả các sản phẩm Đức Phong cung cấp đều được bảo hành theo chính sách nhà sản xuất

– Khách hàng được áp dụng tất cả các chương trình khuyến mãi từ nhà sản xuất

– Các sản phẩm đặt hàng từ website được áp dụng thanh toán khi nhận hàng

– Đức Phong cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, giải đáp mọi thắc mắc 24/7 với tất cả khách hàng

Thông tin liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ THUẬT VÀ CÔNG NGHỆ ĐỨC PHONG

Hà Nội: Tầng 7, Căn số 32V5A, KĐT Văn Phú, phường Phú La, quận Hà Đông, TP. Hà Nội

  • Hotline: 0971633325 (Zalo)
  • Mail: vananh.ng@ducphong.vn, Info@ducphong.vn
  • Hỗ trợ 24/7

Hồ Chí Minh: 228/55, Thống Nhất, P. 10, Q. Gò Vấp, TP. HCM

  • Đường dây nóng: 0971633325 (Zalo)
  • Thư điện tử: vananh.ng@ducphong.vn
  • Hỗ trợ 24/7

✯ Hy vọng những thông tin mà chúng tôi chia sẻ trên sẽ giúp ích đến các bạn. Cảm ơn các bạn đã đọc và theo dõi bài viết.

5/5 - (2 bình chọn)